Tra cứu danh sách 168 phường xã mới tại TP.HCM

TP.HCM sau khi sắp xếp có 168 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 113 phường, 54 xã và 1 đặc khu; trong đó có 112 phường, 50 xã, 1 đặc khu hình thành sau sắp xếp và 5 đơn vị hành chính cấp xã không thực hiện sắp xếp.

Bản đồ phường xã TP.HCM mới từ 1-7-2025
Bản đồ phường xã TP.HCM mới từ 1-7-2025
Danh sách chi tiết các phường được sáp nhập tại TP.HCM
Danh sách 102 phường xã mới TPHCM sau sáp nhập (Nguồn: Báo Người Lao Động)

Danh sách chi tiết các phường được sáp nhập tại TP.HCM
Ủy ban Thường vụ Quốc hội vừa ban hành nghị quyết về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của TP.HCM năm 2025.

Sau khi sắp xếp, TP.HCM có 168 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 113 phường, 54 xã và 1 đặc khu; trong đó có 112 phường, 50 xã, 1 đặc khu và 5 đơn vị hành chính cấp xã không thực hiện sắp xếp là phường Thới Hòa, các xã Long Sơn, Hòa Hiệp, Bình Châu, Thạnh An.

Để hợp nhất và tổ chức lại TP.HCM gồm các đơn vị từ Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu:

  • Căn cứ Đảng: Nghị quyết 60‑NQ/TW
  • Căn cứ của Quốc hội: Nghị quyết 202/2025/QH15
  • Căn cứ của UBTVQH: Nghị quyết 1685/NQ‑UBTVQH15
  • Triển khai thực hiện: văn bản và hội nghị của UBND từ 16/6 – 30/6/2025

Dưới đây là bảng đối chiếu các phường mới của TP.HCM sau khi sáp nhập, phân theo từng quận để bạn dễ tra cứu. Cập nhật mới nhất, có hiệu lực từ ngày 01/7/2025.

Quận 1 sắp xếp thành phường 4 phường mới như sau:

1. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Bến Nghé và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Đa Kao, phường Nguyễn Thái Bình thành phường Sài Gòn.

Địa chỉ phường mới: số 45 – 47 Lê Duẩn, Tp.HCM

2. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Tân Định (quận 1) và phần còn lại của phường Đa Kao thành phường Tân Định.

Địa chỉ phường mới: số 30 Phùng Khắc Khoan, Tp.HCM

3. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Bến Thành, phường Phạm Ngũ Lão và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Cầu Ông Lãnh, phần còn lại của phường Nguyễn Thái Bình thành phường Bến Thành.

Địa chỉ phường mới: số 92 Nguyễn Trãi, Tp.HCM

4. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang và phần còn lại của phường Cầu Ông Lãnh thành phường Cầu Ông Lãnh.

Địa chỉ phường mới: số 275 Nguyễn Trãi, Tp.HCM

Quận 3 sắp xếp thành 3 phường mới như sau:

5. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 1, phường 2, phường 3, phường 5 và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 4 (quận 3) thành phường Bàn Cờ.

Địa chỉ phường mới: số 611/20 Điện Biên Phủ, Tp.HCM

6. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Võ Thị Sáu và phần còn lại của phường 4 (quận 3) thành phường Xuân Hòa.

Địa chỉ phường mới: số 99 – 99A Trần Quốc Thảo, Tp.HCM

7. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 9, phường 11, phường 12 và phường 14 (quận 3) thành phường Nhiêu Lộc.

Địa chỉ phường mới: số 82 Bà Huyện Thanh Quan,Tp.HCM

Quận 4 sắp xếp thành 3 phường mới như sau:

8. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 13, phường 16, phường 18 và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 15 (quận 4) thành phường Xóm Chiếu.

Địa chỉ phường mới: số 18 Đoàn Như Hài, TP.HCM

9. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 8 và phường 9 (quận 4), một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 2 và phường 4 (quận 4), phần còn lại của phường 15 (quận 4) thành phường Khánh Hội.

Địa chỉ phường mới: số 85 – 87 Tân Vĩnh, Tp.HCM

10. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 1 và phường 3 (quận 4), phần còn lại của phường 2 và phường 4 (quận 4) thành phường Vĩnh Hội.

Quận 5 sắp xếp thành 3 phường mới như sau:

Địa chỉ phường mới: số 405 Hoàng Diệu, Tp.HCM

11. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 1, phường 2 và phường 4 (quận 5) thành phường Chợ Quán.

Địa chỉ phường mới: số 462 – 464 – 466 An Dương Vương. Tp.HCM

12. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 5, phường 7 và phường 9 (quận 5) thành phường An Đông.

Địa chỉ phường mới: số 780 Trần Hưng Đạo, TP.HCM

13. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 11, phường 12, phường 13 và phường 14 (quận 5) thành phường Chợ Lớn.

Địa chỉ phường mới: số 279 Hải Thượng Lãn Ông, TP.HCM

Quận 6 – Sắp xếp thành 4 phường mới

14. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 2 và phường 9 (quận 6) thành phường Bình Tây.

Địa chỉ phường mới: số 154 Tháp Mười, Tp.HCM

15. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 1, phường 7 và phường 8 (quận 6) thành phường Bình Tiên.

Địa chỉ phường mới: số 107 Cao Văn Lầu, Tp.HCM

16. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 10 và phường 11 (quận 6), một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân của phường 16 (quận 8) thành phường Bình Phú.

Địa chỉ phường mới: số 15 Chợ Lớn, Tp.HCM

17. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 12, phường 13 và phường 14 (quận 6) thành phường Phú Lâm.

Địa chỉ phường mới: 241/3 đường Tân Hòa Đông, Tp.HCM

18. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Bình Thuận, Tân Thuận Đông và Tân Thuận Tây thành phường Tân Thuận.

Địa chỉ phường mới: số 342 Huỳnh Tấn Phát, TP.HCM

19. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Phú Thuận và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Phú Mỹ (quận 7) thành phường Phú Thuận.

Địa chỉ phường mới: số 1203 Huỳnh Tấn Phát, Tp.HCM

20. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Tân Phú (quận 7) và phần còn lại của phường Phú Mỹ (quận 7) thành phường Tân Mỹ.

Địa chỉ phường mới: số 7 Tân Phú, Tp.HCM

21. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng và Tân Hưng thành phường Tân Hưng.

Địa chỉ phường mới: số 9 đường 4A,Tp.HCM

22. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 4, phường Rạch Ông, phường Hưng Phú (quận 8) và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 5 (quận 8) thành phường Chánh Hưng.

Địa chỉ phường mới: số 2 – 4 Dương Quang Đông, Tp.HCM

23. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 14 và phường 15 (quận 8), phường Xóm Củi và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 16 (quận 8) thành phường Phú Định.

Địa chỉ phường mới: số 450 Phú Định, Tp.HCM

24. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 6 (quận 8), một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 7 (quận 8), xã An Phú Tây và phần còn lại của phường 5 (quận 8) thành phường Bình Đông.

Địa chỉ phường mới: số 1096 Tạ Quang Bửu, Tp.HCM

25. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 6 và phường 8 (quận 10), một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 14 (quận 10) thành phường Diên Hồng.

Địa chỉ phường mới: số 1A Thành Thái, Tp.HCM

26. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 1, phường 2, phường 4, phường 9 và phường 10 (quận 10) thành phường Vườn Lài.

Địa chỉ phường mới: số 410 – 412 Ngô Gia Tự, Tp.HCM

27. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 12, phường 13 và phường 15 (quận 10), phần còn lại của phường 14 (quận 10) thành phường Hòa Hưng.

Địa chỉ phường mới: số nhà TT20 Tam Đảo, Tp.HCM

28. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 1, phường 7 và phường 16 (quận 11) thành phường Minh Phụng.

Địa chỉ phường mới: số 183A Lý Nam Đế, Tp.HCM

29. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 3 và phường 10 (quận 11), một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 8 (quận 11) thành phường Bình Thới.

Địa chỉ phường mới: số 268 – 270 Bình Thới, Tp.HCM

30. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 5 và phường 14 (quận 11) thành phường Hòa Bình.

Địa chỉ phường mới: số 347 Lạc Long Quân, Tp.HCM

31. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 11 và phường 15 (quận 11), phần còn lại của phường 8 (quận 11) thành phường Phú Thọ.

Địa chỉ phường mới: số 233 – 235 Lê Đại Hành, Tp.HCM

32. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận và Đông Hưng Thuận thành phường Đông Hưng Thuận.

Địa chỉ phường mới: số 68 Tân Thới Nhất 14, Tp.HCM

33. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Tân Chánh Hiệp và phường Trung Mỹ Tây thành phường Trung Mỹ Tây.

Địa chỉ phường mới: số 15/91 Đồng Tiến, Tp.HCM

34. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Hiệp Thành (quận 12) và phường Tân Thới Hiệp thành phường Tân Thới Hiệp.

Địa chỉ phường mới: số 226 Trương Thị Hoa, Tp.HCM

35. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Thạnh Xuân và phường Thới An thành phường Thới An.

Địa chỉ phường mới: số 340 Lê Văn Khương, Tp.HCM

36. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Thạnh Lộc và phường An Phú Đông thành phường mới có tên gọi là phường An Phú Đông.

Địa chỉ phường mới: số 540 Hà Huy Giáp, Tp.HCM

37. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Bình Trị Đông B, An Lạc A và An Lạc thành phường An Lạc.

Địa chỉ phường mới: số 521 Kinh Dương Vương, Tp.HCM

38. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Bình Hưng Hòa B và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Bình Trị Đông A, phường Tân Tạo thành phường Bình Tân.

Địa chỉ phường mới: số 43 đường số 16, Tp.HCM

39. Sắp xếp một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Tân Tạo A, phường Tân Tạo và xã Tân Kiên thành phường mới có tên gọi là phường Tân Tạo.

Địa chỉ phường mới: số 1409 tỉnh lộ 10, Tp.HCM

40. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Bình Trị Đông, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Bình Hưng Hòa A và phần còn lại của phường Bình Trị Đông A thành phường Bình Trị Đông.

Địa chỉ phường mới: số 162 Mã Lò, Tp.HCM

41. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Bình Hưng Hòa, một phần diện tích tự nhiên của phường Sơn Kỳ và phần còn lại của phường Bình Hưng Hòa A thành phường Bình Hưng Hòa.

Địa chỉ phường mới: số 621 Tân Kỳ Tân Quý, Tp.HCM

42. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 1, phường 2, phường 7 và phường 17 (quận Bình Thạnh) thành phường Gia Định.

Địa chỉ phường mới: số 134 Lê Văn Duyệt, Tp.HCM

43. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 12 và phường 14 (quận Bình Thạnh), phường 26 thành phường Bình Thạnh.

Địa chỉ phường mới: số 6 – 6A Phan Đăng Lưu, Tp.HCM

44. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 5, phường 11 và phường 13 (quận Bình Thạnh) thành phường Bình Lợi Trung.

Địa chỉ phường mới: số 355 – 355/5 Nơ Trang Long, Tp.HCM

45. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 19, phường 22 và phường 25 thành phường Thạnh Mỹ Tây.

Địa chỉ phường mới: số 602/39 Điện Biên Phủ, Tp.HCM

46. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 27 và phường 28 thành phường Bình Quới.

Địa chỉ phường mới: số 1 khu hành chính Thanh Đa, Tp.HCM

47. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 1 và phường 3 (quận Gò Vấp) thành phường Hạnh Thông.

Địa chỉ phường mới: số 23 Nguyễn Thái Sơn, Tp.HCM

48. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 5 và phường 6 (quận Gò Vấp) thành phường An Nhơn.

Địa chỉ phường mới: số 394 Nguyễn Thái Sơn, Tp.HCM

49. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 10 và phường 17 (quận Gò Vấp) thành phường Gò Vấp.

Địa chỉ phường mới: số 332 Quang Trung, Tp.HCM

50. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 15 và phường 16 (quận Gò Vấp) thành phường An Hội Đông.

Địa chỉ phường mới: số 330 Thống Nhất, Tp.HCM

51. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 8 và phường 11 (quận Gò Vấp) thành phường Thông Tây Hội.

Địa chỉ phường mới: số 563 Quang Trung, Tp.HCM

52. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 12 và phường 14 (quận Gò Vấp) thành phường An Hội Tây.

Địa chỉ phường mới: số 397 Phan Huy Ích, Tp.HCM

53. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 4, phường 5 và phường 9 (quận Phú Nhuận) thành phường Đức Nhuận.

Địa chỉ phường mới: số 94 Phan Đăng Lưu, Tp.HCM

54. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 1, phường 2 và phường 7 (quận Phú Nhuận), một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 15 (quận Phú Nhuận) thành phường Cầu Kiệu.

Địa chỉ phường mới: số 67 – 69 Nguyễn Đình Chính, Tp.HCM

55. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 8, phường 10, phường 11 và phường 13 (quận Phú Nhuận), phần còn lại của phường 15 (quận Phú Nhuận) thành phường Phú Nhuận.

Địa chỉ phường mới: số 159 Nguyễn Văn Trỗi, TP.HCM

56. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 1, phường 2 và phường 3 (quận Tân Bình) thành phường phường Tân Sơn Hòa.

Địa chỉ phường mới: số 291 Lê Văn Sỹ, Tp.HCM

57. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 4, phường 5 và phường 7 (quận Tân Bình) thành phường Tân Sơn Nhất.

Địa chỉ phường mới: số 25/4 – 6 Hoàng Việt, Tp.HCM

58. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 6, phường 8 và phường 9 (quận Tân Bình) thành phường Tân Hòa.

Địa chỉ phường mới: số 356A Bắc Hải, Tp.HCM

59. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 10, phường 11 và phường 12 (quận Tân Bình) thành phường Bảy Hiền.

Địa chỉ phường mới: số 1129/20 Lạc Long Quân, Tp.HCM

60. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 13 và phường 14 (quận Tân Bình), một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 15 (quận Tân Bình) thành phường Tân Bình.

Địa chỉ phường mới: số 387A Trường Chinh, Tp.HCM

61. Sắp xếp phần còn lại của phường 15 (quận Tân Bình) thành phường Tân Sơn.

Địa chỉ phường mới: số 822 Trường Chinh, Tp.HCM

62. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Tây Thạnh và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Sơn Kỳ thành phường Tây Thạnh.

Địa chỉ phường mới:

63. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Tân Sơn Nhì, phần còn lại của phường Sơn Kỳ và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Tân Quý, phường Tân Thành thành phường Tân Sơn Nhì.

Địa chỉ phường mới:

64. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Phú Thọ Hòa, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Tân Thành và phần còn lại của phường Tân Quý thành phường Phú Thọ Hòa.

Địa chỉ phường mới:

65. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Phú Trung, phường Hòa Thạnh, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Tân Thới Hòa và phần còn lại của phường Tân Thành thành phường Tân Phú.

Địa chỉ phường mới:

66. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Hiệp Tân, phường Phú Thạnh và phần còn lại của phường Tân Thới Hòa thành phường Phú Thạnh.

Địa chỉ phường mới:

67. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Hiệp Bình Chánh, phường Hiệp Bình Phước và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Linh Đông thành phường Hiệp Bình.

Địa chỉ phường mới:

68. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Linh Tây và phần còn lại của phường Linh Đông thành phường Thủ Đức.

Địa chỉ phường mới:

69. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Bình Chiểu, Tam Phú và Tam Bình thành phường Tam Bình.

Địa chỉ phường mới:

70. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Linh Trung, phường Linh Xuân và phần còn lại của phường Linh Tây thành phường phường Linh Xuân.

Địa chỉ phường mới:

71. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Tân Phú (thành phố Thủ Đức), Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B và một phần diện tích tự nhiên của phường Long Thạnh Mỹ thành phường Tăng Nhơn Phú.

Địa chỉ phường mới:

72. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Long Bình và phần còn lại của phường Long Thạnh Mỹ thành phường Long Bình.

Địa chỉ phường mới:

73. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Trường Thạnh và phường Long Phước thành phường Long Phước.

Địa chỉ phường mới:

74. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Phú Hữu và phường Long Trường thành phường Long Trường.

Địa chỉ phường mới:

75. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Thạnh Mỹ Lợi và phường Cát Lái thành phường Cát Lái.

Địa chỉ phường mới:

76. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Bình Trưng Đông, phường Bình Trưng Tây và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường An Phú (thành phố Thủ Đức) thành phường Bình Trưng.

Địa chỉ phường mới:

77. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Phước Bình, Phước Long A và Phước Long B thành phường Phước Long.

Địa chỉ phường mới:

78. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh và phần còn lại của phường An Phú (thành phố Thủ Đức) thành phường An Khánh.

Địa chỉ phường mới:

79. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Bình An, Bình Thắng và Đông Hòa thành phường Đông Hòa.

Địa chỉ phường mới:

80. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường An Bình, phường Dĩ An và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Tân Đông Hiệp thành phường Dĩ An.

Địa chỉ phường mới:

81. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Tân Bình, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Thái Hòa và phần còn lại của phường Tân Đông Hiệp thành phường Tân Đông Hiệp.

Địa chỉ phường mới:

82. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường An Phú (thành phố Thuận An) và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Bình Chuẩn thành phường An Phú.

Địa chỉ phường mới:

83. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Bình Hòa và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Vĩnh Phú thành phường Bình Hòa.

Địa chỉ phường mới:

84. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Bình Nhâm, phường Lái Thiêu và phần còn lại của phường Vĩnh Phú thành phường Lái Thiêu.

Địa chỉ phường mới:

85. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Hưng Định, phường An Thạnh và xã An Sơn thành phường Thuận An.

Địa chỉ phường mới:

86. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Thuận Giao và phần còn lại của phường Bình Chuẩn thành phường Thuận Giao.

Địa chỉ phường mới:

87. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Phú Cường, Phú Thọ, Chánh Nghĩa và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một), phường Chánh Mỹ thành phường Thủ Dầu Một.

Địa chỉ phường mới:

88. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Phú Hòa, phường Phú Lợi và phần còn lại của phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một) thành phường Phú Lợi.

Địa chỉ phường mới:

89. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Định Hòa, phường Tương Bình Hiệp, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Hiệp An và phần còn lại của phường Chánh Mỹ thành phường Chánh Hiệp.

Địa chỉ phường mới:

90. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Phú Mỹ (thành phố Thủ Dầu Một), Hòa Phú, Phú Tân và Phú Chánh thành phường Bình Dương.

Địa chỉ phường mới:

91. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Tân Định (thành phố Bến Cát) và phường Hòa Lợi thành phường Hòa Lợi.

Địa chỉ phường mới:

92. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Tân An, xã Phú An và phần còn lại của phường Hiệp An thành phường Phú An.

Địa chỉ phường mới:

93. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường An Tây và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Thanh Tuyền, xã An Lập thành phường Tây Nam.

Địa chỉ phường mới:

94. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường An Điền, xã Long Nguyên và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Mỹ Phước thành phường Long Nguyên.

Địa chỉ phường mới:

95. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), xã Lai Hưng và phần còn lại của phường Mỹ Phước thành phường Bến Cát.

Địa chỉ phường mới:

96. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Chánh Phú Hòa và xã Hưng Hòa thành phường Chánh Phú Hòa.

Địa chỉ phường mới:

97. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Vĩnh Tân và thị trấn Tân Bình thành phường Vĩnh Tân.

Địa chỉ phường mới:

98. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên) và phường Hội Nghĩa thành phường Bình Cơ.

Địa chỉ phường mới:

99. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Uyên Hưng, xã Bạch Đằng, xã Tân Lập và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Mỹ thành phường Tân Uyên.

Địa chỉ phường mới:

100. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Khánh Bình và phường Tân Hiệp thành phường Tân Hiệp.

Địa chỉ phường mới:

101. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, xã Thạnh Hội và phần còn lại của phường Thái Hòa thành phường Tân Khánh.

Địa chỉ phường mới:

102. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 1, phường 2, phường 3, phường 4 và phường 5 (thành phố Vũng Tàu), phường Thắng Nhì, phường Thắng Tam thành phường Vũng Tàu.

Địa chỉ phường mới:

103. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 7, phường 8 và phường 9 (thành phố Vũng Tàu), phường Nguyễn An Ninh thành phường Tam Thắng.

Địa chỉ phường mới:

104. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 10 (thành phố Vũng Tàu), phường Thắng Nhất và phường Rạch Dừa thành phường Rạch Dừa.

Địa chỉ phường mới:

105. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường 11 và phường 12 (thành phố Vũng Tàu) thành phường Phước Thắng.

Địa chỉ phường mới:

106. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Hưng (thành phố Bà Rịa), phường Kim Dinh và phường Long Hương thành phường Long Hương.

Địa chỉ phường mới:

107. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Phước Trung, Phước Nguyên, Long Toàn và Phước Hưng thành phường Bà Rịa.

Địa chỉ phường mới:

108. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Long Tâm, xã Hòa Long và xã Long Phước thành phường mới có tên gọi là phường Tam Long.

Địa chỉ phường mới:

109. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Tân Hòa và phường Tân Hải thành phường mới có tên gọi là phường Tân Hải.

Địa chỉ phường mới:

110. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Phước Hòa và phường Tân Phước thành phường mới có tên gọi là phường Tân Phước.

Địa chỉ phường mới:

111. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Phú Mỹ (thành phố Phú Mỹ) và phường Mỹ Xuân thành phường Phú Mỹ.

Địa chỉ phường mới:

112. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Hắc Dịch và xã Sông Xoài thành phường Tân Thành.

Địa chỉ phường mới:

113. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Vĩnh Lộc A và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Phạm Văn Hai thành xã Vĩnh Lộc.

Địa chỉ phường mới:

114. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Vĩnh Lộc B, phần còn lại của xã Phạm Văn Hai và phần còn lại của phường Tân Tạo thành xã Tân Vĩnh Lộc.

Địa chỉ phường mới:

115. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Lê Minh Xuân và xã Bình Lợi thành xã Bình Lợi.

Địa chỉ phường mới:

116. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Tân Túc, xã Tân Nhựt, phần còn lại của phường Tân Tạo A, xã Tân Kiên và phần còn lại của phường 16 (quận 8) thành xã Tân Nhựt.

Địa chỉ phường mới:

117. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Quý Tây, xã Bình Chánh và phần còn lại của xã An Phú Tây thành xã Bình Chánh.

Địa chỉ phường mới:

118. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Đa Phước, Qui Đức và Hưng Long thành xã Hưng Long.

Địa chỉ phường mới:

119. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Phong Phú, xã Bình Hưng và phần còn lại của phường 7 (quận 8) thành xã Bình Hưng.

Địa chỉ phường mới:

120. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tam Thôn Hiệp, xã Bình Khánh và một phần diện tích, quy mô dân số của xã An Thới Đông thành xã Bình Khánh.

Địa chỉ phường mới:

121. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Lý Nhơn và phần còn lại của xã An Thới Đông thành xã An Thới Đông.

Địa chỉ phường mới:

122. Nhập toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Long Hòa (huyện Cần Giờ) và thị trấn Cần Thạnh thành xã Cần Giờ.

Địa chỉ phường mới:

123. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tân Phú Trung, Tân Thông Hội và Phước Vĩnh An thành xã Củ Chi.

Địa chỉ xã mới:

124. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Củ Chi, xã Phước Hiệp và xã Tân An Hội thành xã Tân An Hội.

Địa chỉ xã mới:

125. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Trung Lập Thượng, Phước Thạnh và Thái Mỹ thành xã Thái Mỹ.

Địa chỉ xã mới:

126. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Phú Mỹ Hưng, An Phú và An Nhơn Tây thành xã An Nhơn Tây.

Địa chỉ xã mới:

127. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Phạm Văn Cội, Trung Lập Hạ và Nhuận Đức thành xã Nhuận Đức.

Địa chỉ xã mới:

128. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tân Thạnh Tây, Tân Thạnh Đông và Phú Hòa Đông thành xã Phú Hòa Đông.

Địa chỉ xã mới:

129. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Bình Mỹ (huyện Củ Chi), Hòa Phú và Trung An thành xã Bình Mỹ.

Địa chỉ xã mới:

130. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Thới Tam Thôn, Nhị Bình và Đông Thạnh thành xã Đông Thạnh.

Địa chỉ xã mới:

131. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Hiệp (huyện Hóc Môn), xã Tân Xuân và thị trấn Hóc Môn thành xã Hóc Môn.

Địa chỉ xã mới:

132. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Đông và Xuân Thới Sơn thành xã Xuân Thới Sơn.

Địa chỉ xã mới:

133. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Xuân Thới Thượng, Trung Chánh và Bà Điểm thành xã Bà Điểm.

Địa chỉ xã mới:

134. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Nhà Bè và các xã Phú Xuân, Phước Kiển, Phước Lộc thành xã Nhà Bè.

Địa chỉ xã mới:

135. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Nhơn Đức, Long Thới và Hiệp Phước thành xã Hiệp Phước.

Địa chỉ xã mới:

136. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Lạc An, Hiếu Liêm, Thường Tân và phần còn lại của xã Tân Mỹ thành xã Thường Tân.

Địa chỉ xã mới:

137. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Tân Thành, xã Đất Cuốc và xã Tân Định thành xã Bắc Tân Uyên.

Địa chỉ xã mới:

138. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Phước Vĩnh, xã An Bình và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tam

Lập thành xã Phú Giáo.

Địa chỉ xã mới:

139. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Vĩnh Hòa, xã Phước Hòa và phần còn lại của xã Tam Lập thành xã Phước Hòa.

Địa chỉ xã mới:

140. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Tân Hiệp (huyện Phú Giáo), An Thái và Phước Sang thành xã Phước Thành.

Địa chỉ xã mới:

141. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã An Linh, Tân Long và An Long thành xã An Long.

Địa chỉ xã mới:

142. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Trừ Văn Thố, xã Cây Trường II và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Lai Uyên thành xã Trừ Văn Thố.

Địa chỉ xã mới:

143. Sắp xếp phần còn lại của thị trấn Lai Uyên thành xã Bàu Bàng.

Địa chỉ xã mới:

144. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Long Tân và xã Long Hòa (huyện Dầu Tiếng), một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Minh Tân, xã Minh Thạnh thành xã Long Hòa.

Địa chỉ xã mới:

145. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Thanh An, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Định Hiệp và phần còn

lại của xã Thanh Tuyền, xã An Lập thành xã Thanh An.

Địa chỉ xã mới:

146. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Dầu Tiếng, xã Định An, xã Định Thành và phần còn lại của xã Định Hiệp thành xã

Dầu Tiếng.

Địa chỉ xã mới:

147. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Minh Hòa và phần còn lại của xã Minh Tân, xã Minh Thạnh thành xã Minh Thạnh.

Địa chỉ xã mới:

148. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tóc Tiên và xã Châu Pha thành xã Châu Pha.

Địa chỉ xã mới:

149. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Long Hải, xã Phước Tỉnh và xã Phước Hưng thành xã Long Hải.

Địa chỉ xã mới:

150. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Long Điền và xã Tam An thành xã Long Điền.

Địa chỉ xã mới:

151. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Phước Hải và xã Phước Hội thành xã Phước Hải.

Địa chỉ xã mới:

152. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Đất Đỏ và các xã Long Tân (huyện Long Đất), Láng Dài, Phước Long Thọ thành xã

Đất Đỏ.

Địa chỉ xã mới:

153. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Đá Bạc và xã Nghĩa Thành thành xã Nghĩa Thành.

Địa chỉ xã mới:

154. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Ngãi Giao, xã Bình Ba và xã Suối Nghệ thành xã Ngãi Giao.

Địa chỉ xã mới:

155. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Kim Long, xã Bàu Chinh và xã Láng Lớn thành xã Kim Long.

Địa chỉ xã mới:

156. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Cù Bị và xã Xà Bang thành xã Châu Đức.

Địa chỉ xã mới:

157. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Bình Trung, Quảng Thành và Bình Giã thành xã Bình Giã.

Địa chỉ xã mới:

158. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Suối Rao, Sơn Bình và Xuân Sơn thành xã Xuân Sơn.

Địa chỉ xã mới:

159. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Phước Bửu, xã Phước Tân và xã Phước Thuận thành xã Hồ Tràm.

Địa chỉ xã mới:

160. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Bông Trang, Bưng Riềng và Xuyên Mộc thành xã Xuyên Mộc.

Địa chỉ xã mới:

161. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Hòa Hưng, Hòa Bình và Hòa Hội thành xã Hòa Hội.

Địa chỉ xã mới:

162. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Lâm và xã Bàu Lâm thành xã Bàu Lâm.

Địa chỉ xã mới:

163. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của huyện Côn Đảo thành đặc khu Côn Đảo.

5/5 - (482 bình chọn)
090.898.2299